bg header

wealth management

EN - VI
Definitions

wealth management
noun

The service of advising people, often rich ones, on how to invest and manage their money and property.

Dịch vụ cung cấp lời khuyên cho các cá nhân, đặc biệt là những người có tài sản lớn, về cách thức đầu tư và quản lý tiền bạc cùng tài sản của họ.
Nghĩa phổ thông:
Quản lý tài sản
Ví dụ
Effective wealth management involves understanding a client's risk tolerance and long-term financial goals.
Quản lý tài sản hiệu quả đòi hỏi việc hiểu rõ mức độ chấp nhận rủi ro và các mục tiêu tài chính dài hạn của khách hàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect