
well built
EN - VI

well builtadjective
B2
Of a person, large and strong
Mô tả một người có thể trạng to lớn và cường tráng.
Nghĩa phổ thông:
Đô con
Ví dụ
The new bouncer was quite well built , with broad shoulders and powerful arms.
Người bảo vệ mới rất vạm vỡ, với bờ vai rộng và bắp tay cuồn cuộn.
Xem thêm
B2
Made strongly so it will last for a long time.
Được chế tạo hoặc xây dựng một cách vững chắc, đảm bảo độ bền và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Nghĩa phổ thông:
Bền chắc
Ví dụ
This brand of kitchen appliances is known for being well built , which is why they offer a long warranty.
Thương hiệu đồ gia dụng này nổi tiếng về độ bền bỉ, đó là lý do họ cung cấp chế độ bảo hành dài hạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


