
wellness
EN - VI

wellnessnoun
C1
The condition of being healthy, especially when you actively work to achieve it.
Tình trạng khỏe mạnh, đặc biệt là khi có sự chủ động nỗ lực để đạt được và duy trì nó.
Nghĩa phổ thông:
Sức khỏe
Ví dụ
She committed to regular exercise and healthy eating habits, prioritizing her overall wellness .
Cô ấy cam kết tập thể dục đều đặn và có chế độ ăn uống lành mạnh, đặt sức khỏe toàn diện của bản thân lên hàng đầu.
Xem thêm
C1
Activities aimed at making people healthier and happier, or the industry that provides these activities.
Các hoạt động hướng đến việc cải thiện sức khỏe thể chất và tinh thần, cũng như nâng cao hạnh phúc tổng thể của con người; hoặc ngành công nghiệp cung cấp các hoạt động này.
Nghĩa phổ thông:
Sức khỏe toàn diện
Ví dụ
Companies are increasingly investing in employee wellness initiatives to improve morale and productivity.
Các công ty ngày càng đầu tư vào các chương trình phúc lợi sức khỏe cho nhân viên nhằm cải thiện tinh thần và năng suất làm việc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


