bg header

west

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

west
noun

ipa us/west/

The direction where the sun sets, opposite of east, or a section of a place or land that is in that direction.

Là phương hướng mà mặt trời lặn, đối diện với hướng đông; hoặc là một khu vực, một phần của địa điểm hay vùng đất nằm theo phương hướng đó.
Nghĩa phổ thông:
Phía tây
Ví dụ
As evening approached, the sky in the west turned vibrant shades of orange and pink.
Khi chiều buông, bầu trời phía tây ngả sang những sắc cam và hồng rực rỡ.
Xem thêm

west
adjective

ipa us/west/

Located in or making up the western part of something.

Liên quan đến vị trí hoặc cấu thành phần phía tây của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc phía tây
Ví dụ
They built a new road on the west edge of the forest.
Họ xây một con đường mới ở rìa phía tây khu rừng.
Xem thêm

west
adverb

ipa us/west/

Towards the west

Về phía tây.
Ví dụ
The explorers decided to head west, hoping to find new lands.
Các nhà thám hiểm quyết định đi về phía tây, hy vọng tìm thấy những vùng đất mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect