
white
EN - VI

whitenoun(COLOUR)
A2
[ Uncountable ]
The color of snow, milk, or bone.
Màu sắc của tuyết, sữa hoặc xương.
Nghĩa phổ thông:
Màu trắng
Ví dụ
The freshly fallen snow covered the ground in a layer of white .
Tuyết mới rơi đã phủ trắng mặt đất.
Xem thêm
whitenoun(PERSON)
A2
[ Countable ]
A person whose skin is pale and whose family originally came from europe
Một cá nhân có nước da sáng màu và có nguồn gốc gia đình từ châu âu.
Nghĩa phổ thông:
Người da trắng
Ví dụ
Researchers analyzed the health trends among various groups, including whites.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích các xu hướng sức khỏe trong số các nhóm khác nhau, trong đó có người da trắng.
Xem thêm
whiteadjective(COLOUR)
A1
Having the color of snow, milk, or bone.
Có màu sắc giống như tuyết, sữa, hoặc xương.
Nghĩa phổ thông:
Trắng
Ví dụ
The smooth, white surface of the table reflected the light.
Mặt bàn nhẵn mịn, trắng tinh phản chiếu ánh sáng.
Xem thêm
A2
Referring to food and drink items that are often not truly white but a light shade, such as cream, yellow, grey, or clear.
Liên quan đến các loại thực phẩm và đồ uống thường không có màu trắng thực sự mà là một tông màu sáng, ví dụ như màu kem, vàng, xám, hoặc trong suốt.
Ví dụ
The recipe called for white wine, which poured out as a clear, pale yellow liquid.
Công thức nấu ăn yêu cầu rượu vang trắng, loại rượu khi rót ra có màu vàng nhạt và trong suốt.
Xem thêm
C2
Looking pale in the face because one is sick or shocked.
Mô tả tình trạng khuôn mặt trở nên tái nhợt hoặc trắng bệch do ảnh hưởng của bệnh tật hoặc trạng thái sốc.
Nghĩa phổ thông:
Trắng bệch
Ví dụ
The patient's white face and shallow breathing concerned the nurse.
Mặt tái nhợt và hơi thở nông của bệnh nhân khiến y tá lo lắng.
Xem thêm
whiteadjective(COFFEE)
A2
With milk or cream added
Được bổ sung sữa hoặc kem.
Nghĩa phổ thông:
Có sữa
Ví dụ
She likes her tea white , so she always adds a splash of milk.
Cô ấy thích trà có sữa, nên cô ấy luôn thêm một chút sữa.
Xem thêm
whiteadjective(PEOPLE)
B1
Describing people with pale skin whose families originally came from europe.
Mô tả những người có làn da trắng mà gia đình họ có nguồn gốc ban đầu từ châu âu.
Nghĩa phổ thông:
Người da trắng
Ví dụ
The majority of the attendees at the conference were white .
Đa số những người tham dự hội nghị là người da trắng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


