bg header

whitewater rafting

EN - VI
Definitions

whitewater rafting
noun

ipa us/ˌwaɪt·wɑː·ɾər ˈræf·tɪŋ/

The activity of riding quickly in a raft on rivers that have very strong currents.

Hoạt động chèo thuyền phao trên những dòng sông có ghềnh thác hoặc dòng chảy xiết.
Nghĩa phổ thông:
Chèo thuyền vượt thác
Ví dụ
With paddles in hand, the team worked together, expertly guiding their raft through the churning water during their intense whitewater rafting adventure.
Tay cầm mái chèo, cả đội phối hợp nhịp nhàng, thuần thục lèo lái chiếc bè của mình qua dòng nước chảy xiết cuồn cuộn trong suốt chuyến phiêu lưu chèo thuyền vượt thác đầy kịch tính của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect