bg header

willow

EN - VI
Definitions
Form and inflection

willow
noun
(TREE)

ipa us/ˈwɪl·oʊ/

A type of tree that typically grows near water, known for its long, thin branches that hang down, or the wood from this tree.

Một loại cây thân gỗ thường mọc gần nguồn nước, đặc trưng bởi những cành dài, mảnh rủ xuống, hoặc dùng để chỉ gỗ từ loại cây này.
Nghĩa phổ thông:
Liễu
Ví dụ
The craftsman carved a delicate basket from light, pliable willow wood.
Người thợ thủ công chế tác một chiếc giỏ tinh xảo từ gỗ liễu nhẹ và dẻo.
Xem thêm

willow
noun
(BAT)

ipa us/ˈwɪl·oʊ/

A wooden bat used by players to hit a ball in certain sports.

Một loại gậy bằng gỗ được người chơi sử dụng để đánh bóng trong một số môn thể thao nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Gậy cricket
Ví dụ
He carefully selected a new willow from the sports shop, checking its weight and balance.
Anh ấy tỉ mỉ lựa chọn một cây gậy mới từ cửa hàng thể thao, kiểm tra trọng lượng và độ cân đối của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect