bg header

wind

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wind
noun
(CURRENT OF AIR)

ipa us/wɪnd/
[ Countable ]
Xem thêm

Air that is moving, especially when strong enough to be felt.

Luồng khí đang chuyển động, đặc biệt là khi có cường độ đủ mạnh để cảm nhận được.
Nghĩa phổ thông:
Gió
Ví dụ
The wind rustled the tall grass in the field.
Gió thổi xào xạc đám cỏ cao trên cánh đồng.
Xem thêm

wind
noun
(BREATH)

ipa us/wɪnd/
[ Uncountable ]

Breath or the ability to breathe

Hơi thở hoặc năng lực hô hấp.
Nghĩa phổ thông:
Hơi thở
Ví dụ
The fighter aimed for his opponent's midsection to try and knock the wind out of him.
Võ sĩ nhắm vào vùng bụng của đối thủ để cố gắng đánh cho anh ta hụt hơi.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Meaningless words and false statements

Những lời lẽ vô nghĩa và những tuyên bố sai sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Nói phét
Ví dụ
He tried to impress everyone with his grand plans, but it was just so much wind.
Anh ta cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng những kế hoạch to tát của mình, nhưng tất cả chỉ là lời nói khoác.
Xem thêm

wind
noun
(BOWELS)

ipa us/wɪnd/
[ Uncountable ]

Gas in the stomach or intestines that causes discomfort or sounds.

Khí tích tụ trong dạ dày hoặc ruột, gây ra cảm giác khó chịu hoặc tạo ra âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Đầy hơi
Ví dụ
After eating too much, he felt a lot of wind building up in his stomach.
Sau khi ăn quá no, anh ấy cảm thấy bụng căng tức vì đầy hơi.
Xem thêm

wind
verb
(BREATH)

ipa us/wɪnd/
View more

To cause someone to struggle or be unable to breathe for a short time, often after being hit.

Khiến ai đó gặp khó khăn hoặc tạm thời mất khả năng thở, thường là sau khi bị đánh trúng hoặc va đập.
Nghĩa phổ thông:
Làm hụt hơi
Ví dụ
The unexpected fall winded her, leaving her gasping for breath on the mat.
Cú ngã bất ngờ làm cô ấy hụt hơi, phải nằm thở dốc trên tấm thảm.
Xem thêm

wind
verb
(BOWELS)

ipa us/wɪnd/
View more

To help a baby burp by gently patting or rubbing their back to release air from their stomach.

Hành động hỗ trợ trẻ sơ sinh tống khí (hơi) tích tụ trong dạ dày ra ngoài, thông thường bằng cách vỗ hoặc xoa nhẹ lưng, nhằm giúp trẻ ợ hơi.
Nghĩa phổ thông:
Vỗ ợ hơi
Ví dụ
The sleepy father sat on the couch, gently winding his daughter after her late-night bottle.
Người cha ngái ngủ ngồi trên ghế sofa, nhẹ nhàng vỗ ợ hơi cho con gái sau cữ sữa đêm khuya của bé.
Xem thêm

wind
verb
(TURN)

ipa us/wɪnd/
View more
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something turn

Làm cho vật gì đó quay hoặc xoay.
Nghĩa phổ thông:
Làm quay
Ví dụ
She carefully wound the thread around the spool.
Cô ấy cẩn thận quấn chỉ quanh cuộn chỉ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make a clock or watch work by turning a part.

Khiến đồng hồ (cơ) hoạt động bằng cách vặn một bộ phận để lên dây cót.
Nghĩa phổ thông:
Lên dây cót
Ví dụ
Before going to bed, he always remembered to wind his wristwatch so it wouldn't stop during the night.
Trước khi đi ngủ, anh ấy luôn nhớ lên dây cót cho chiếc đồng hồ đeo tay của mình để nó không ngừng chạy suốt đêm.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To follow a path that turns many times.

Di chuyển hoặc men theo một lộ trình/lối đi có nhiều khúc uốn lượn hoặc quanh co liên tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Uốn lượn
Ví dụ
The country road winds through fields and past small villages.
Con đường quê quanh co qua những cánh đồng và các ngôi làng nhỏ.
Xem thêm

wind
verb
(WRAP AROUND)

ipa us/wɪnd/
View more
[ Transitive ]
Xem thêm

To wrap or twist something around an object or itself many times

Quấn hoặc xoắn một vật nào đó quanh một đối tượng khác hoặc quanh chính nó nhiều lần.
Nghĩa phổ thông:
Quấn
Ví dụ
She watched as the child tried to wind the ribbon around the gift box.
Cô ấy nhìn đứa trẻ cố gắng quấn dải ruy băng quanh hộp quà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect