
wire
EN - VI

wirenoun(METAL THREAD)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A thin strand of metal that can be bent, used for connecting things or making flexible objects.
Một sợi kim loại mảnh, có thể uốn cong, được dùng để kết nối các vật thể hoặc tạo ra các vật thể linh hoạt.
Nghĩa phổ thông:
Dây kim loại
Ví dụ
The artist shaped the flexible wire into a beautiful abstract sculpture.
Nghệ sĩ đã uốn nắn sợi dây dẻo thành một tác phẩm điêu khắc trừu tượng đẹp.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A thin piece of metal string covered in plastic, used for carrying electricity.
Một sợi kim loại mảnh, thường được bao bọc bởi lớp vật liệu cách điện (nhựa), được sử dụng để truyền tải dòng điện.
Nghĩa phổ thông:
Dây điện
Ví dụ
The electrician connected the wire to the light switch.
Thợ điện nối dây điện vào công tắc đèn.
Xem thêm
B2
A small, secret recording device that someone wears, usually hidden in their clothing.
Một thiết bị ghi âm nhỏ gọn và bí mật, được cá nhân mang theo, thường được ngụy trang trong trang phục.
Nghĩa phổ thông:
Máy nghe lén
Ví dụ
The agent checked to make sure the wire was working before entering the building.
Đặc vụ kiểm tra để đảm bảo thiết bị nghe lén hoạt động bình thường trước khi vào tòa nhà.
Xem thêm
wirenoun(MESSAGE)
Từ này là một dạng của “telegram”.
wireverb(METAL THREAD)
B2
To connect an electrical item with wires so it operates
Thực hiện việc đấu nối dây dẫn điện vào một thiết bị điện để thiết bị đó có thể vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Đấu dây điện
Ví dụ
It took several hours to properly wire the entire house for electricity.
Mất vài giờ để đi dây điện cho toàn bộ căn nhà.
Xem thêm
C2
To join two things together with wire
Nối hai vật lại với nhau bằng dây dẫn (thường là dây kim loại).
Nghĩa phổ thông:
Nối dây
Ví dụ
The electrician had to wire the new outlet to the existing circuit.
Thợ điện phải đấu ổ cắm mới vào mạch điện hiện có.
Xem thêm
wireverb(SEND MESSAGE)
B2
To transfer money electronically
Thực hiện việc chuyển tiền bằng phương tiện điện tử.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển khoản
Ví dụ
The company decided to wire the payment to the supplier's account immediately to avoid delays.
Công ty quyết định chuyển khoản thanh toán ngay lập tức vào tài khoản của nhà cung cấp để tránh chậm trễ.
Xem thêm
B2
To send someone a telegram in the past
Hành động gửi một bức điện tín cho ai đó trong quá khứ.
Ví dụ
My grandparents would often wire family updates across long distances.
Ông bà tôi thường gửi điện tín báo tin tức gia đình đi xa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


