bg header

wonder

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wonder
noun

ipa us/ˈwʌn·dər/
[ Uncountable ]

A deep feeling of surprise and admiration from seeing or experiencing something new and unusual.

Một cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ sâu sắc nảy sinh khi chứng kiến hoặc trải nghiệm điều gì đó mới lạ và phi thường.
Nghĩa phổ thông:
Sự kinh ngạc
Ví dụ
Standing on the mountain peak, they looked at the vast landscape with wonder.
Đứng trên đỉnh núi, họ ngắm nhìn phong cảnh bao la trong sự choáng ngợp.
Xem thêm
[ Countable ]

A thing that makes you feel amazed and impressed.

Một điều hoặc sự vật gây ra cảm giác kinh ngạc và ấn tượng sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Điều kỳ diệu
Ví dụ
The ancient pyramid was a true wonder of engineering.
Kim tự tháp cổ đại là một kỳ quan kỹ thuật đích thực.
Xem thêm
[ Countable ]

An extremely useful or skilful person

Một người cực kỳ hữu ích hoặc có kỹ năng xuất chúng.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ tài
Ví dụ
The chef at the local bistro is a wonder, able to create delicious meals from simple ingredients.
Đầu bếp tại quán bistro địa phương là một phù thủy ẩm thực, có tài biến hóa những nguyên liệu đơn giản thành các món ăn ngon tuyệt.
Xem thêm

wonder
verb
(QUESTION)

ipa us/ˈwʌn·dər/
[ Intransitive ]

To ask yourself questions or want to know something

Diễn tả hành động tự đặt câu hỏi cho bản thân hoặc mong muốn tìm hiểu điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tự hỏi
Ví dụ
The children wondered how the magician made the rabbit disappear.
Bọn trẻ thắc mắc làm thế nào nhà ảo thuật làm con thỏ biến mất.
Xem thêm

To introduce a polite and formal question or request

Dùng để mở đầu một câu hỏi hoặc yêu cầu mang tính lịch sự và trang trọng.
Ví dụ
We were wondering if you might be available for a brief chat this afternoon.
Chúng tôi không biết liệu chiều nay anh/chị có thể trò chuyện nhanh một lát không.
Xem thêm

wonder
verb
(SURPRISE)

ipa us/ˈwʌn·dər/
[ Intransitive ]

To feel or show great surprise about something

Cảm thấy hoặc bày tỏ sự kinh ngạc tột độ về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Kinh ngạc
Ví dụ
The audience openly wondered at the sudden appearance of the complex structure on stage.
Khán giả đã không khỏi trầm trồ khi cấu trúc phức tạp đột ngột xuất hiện trên sân khấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect