
wool
EN - VI
woolnoun
A2
The soft, thick hair that grows on sheep and some other animals.
Lông mềm, dày mọc trên cừu và một số loài động vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Len
Ví dụ
The sheep's thick wool kept it warm during the cold winter months.
Bộ lông cừu dày của con cừu đã giữ ấm cho nó trong những tháng mùa đông lạnh giá.
Xem thêm
A2
A thick thread or fabric made from the soft hair of animals, especially sheep.
Một loại sợi hoặc vải dày được làm từ lông mềm của động vật, đặc biệt là cừu.
Nghĩa phổ thông:
Len
Ví dụ
The sheep's thick wool coat protected it from the cold mountain winds.
Lớp lông cừu dày của con cừu đã bảo vệ nó khỏi những cơn gió núi lạnh giá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

