bg header

work husband

EN - VI
Definitions

work husband
noun

ipa us/ˈwɜrk ˌhʌz·bənd/

A male coworker with whom someone has a close, non-romantic relationship, where they help and trust each other like a married couple.

Một đồng nghiệp nam mà một người có mối quan hệ thân thiết, không mang tính lãng mạn, trong đó hai bên hỗ trợ và tin tưởng lẫn nhau tương tự như một cặp vợ chồng.
Nghĩa phổ thông:
Chồng công sở
Ví dụ
She could share any professional challenge with her work husband, knowing he would offer honest advice and keep her confidences.
Cô ấy có thể chia sẻ mọi thử thách trong công việc với người cộng sự ăn ý của mình, biết rằng anh ấy sẽ đưa ra lời khuyên chân thành và giữ kín mọi điều cô ấy tâm sự.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect