bg header

worker

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

worker
noun

ipa us/ˈwɜr·kər/

A person who does a job or works in a certain way.

Một người thực hiện công việc hoặc tham gia lao động theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Người lao động
Ví dụ
Many factory workers assemble parts on the production line.
Nhiều công nhân nhà máy lắp ráp linh kiện trên dây chuyền sản xuất.
Xem thêm

A person who is employed by a company or group but is not in charge.

Một người được tuyển dụng hoặc làm việc cho một công ty hay tổ chức, nhưng không giữ vị trí quản lý.
Nghĩa phổ thông:
Người lao động
Ví dụ
A new worker joined the team and began training on the assembly line.
Một công nhân mới đã gia nhập đội ngũ và bắt đầu được đào tạo trên dây chuyền lắp ráp.
Xem thêm

A female insect that cannot have babies but gathers food for the other insects.

Một cá thể côn trùng cái không có khả năng sinh sản nhưng đảm nhiệm việc thu thập thức ăn cho các thành viên khác trong đàn.
Nghĩa phổ thông:
Côn trùng thợ
Ví dụ
Many worker bees fly out of the hive each day to find pollen and nectar.
Nhiều ong thợ bay ra khỏi tổ ong hàng ngày để tìm phấn hoa và mật hoa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect