bg header

worry

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

worry
noun

ipa us/ˈwɜr·iː/
[ Countable ]

Something bad that makes you feel sad and scared

Một điều tồi tệ hoặc tình huống tiêu cực gây ra cảm giác buồn bã và sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi lo
Ví dụ
Her constant worry about her parent's health kept her awake at night.
Nỗi lo triền miên của cô ấy về sức khỏe của cha mẹ làm cô trằn trọc mất ngủ mỗi đêm.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A feeling of being sad and scared about something.

Một cảm giác buồn bã và sợ hãi liên quan đến một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự lo lắng
Ví dụ
Financial problems caused the family a lot of worry.
Các vấn đề tài chính đã mang đến rất nhiều nỗi lo cho gia đình.
Xem thêm

worry
verb
(PROBLEM)

ipa us/ˈwɜr·iː/
[ Intransitive ]

To think about possible problems or bad things in a way that makes you feel sad and scared

Suy nghĩ về những vấn đề tiềm ẩn hoặc những điều tồi tệ có thể xảy ra, gây ra cảm giác buồn bã và lo sợ.
Nghĩa phổ thông:
Lo lắng
Ví dụ
Many students worry about their exam results.
Nhiều học sinh lo lắng về kết quả thi.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make someone feel sad and scared about future problems.

Khiến một người cảm thấy buồn bã, lo lắng hoặc sợ hãi về những vấn đề tiềm ẩn có thể xảy ra trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Làm lo lắng
Ví dụ
The low water levels in the reservoir worried the farmers about the upcoming harvest.
Mực nước xuống thấp trong hồ chứa đã khiến bà con nông dân lo lắng vụ mùa sắp tới sẽ thất bát.
Xem thêm

worry
verb
(ANIMAL)

ipa us/ˈwɜr·iː/
[ Transitive ]

For a dog to worry another animal means to chase and frighten it, and possibly bite it.

Đối với một con chó, 'worry' một con vật khác có nghĩa là đuổi theo, làm con vật đó sợ hãi, và có thể cắn.
Ví dụ
The farmer built higher fences to prevent his dog from worrying the chickens.
Người nông dân đã xây hàng rào cao hơn để ngăn con chó của mình quấy phá lũ gà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect