
worst
EN - VI

worstnoun
B1
The most bad or hard thing, person, or moment
Một sự vật, con người, hoặc thời điểm được đánh giá là tệ hại nhất hoặc khó khăn nhất.
Nghĩa phổ thông:
Điều tệ nhất
Ví dụ
For many people, experiencing a severe illness is the worst situation they can imagine.
Đối với nhiều người, việc mắc bệnh nặng là điều tồi tệ nhất họ có thể hình dung.
Xem thêm
worstverb
C2
To beat someone in a fight or argument
Đánh bại hoặc làm cho ai đó thua cuộc trong một cuộc chiến đấu hoặc tranh luận.
Nghĩa phổ thông:
Đánh bại
Ví dụ
The lawyer tried his best, but he was worsted by the other side's strong arguments.
Luật sư đã cố gắng hết sức, nhưng anh ta đã phải chịu thua trước những lập luận đanh thép từ phía đối phương.
Xem thêm
worstadjective
Đây là So sánh nhất của “bad”.
worstadverb
B2
The most badly
Một cách tồi tệ nhất.
Ví dụ
The team played worst in the final match, losing by a large margin.
Đội đã thi đấu tệ nhất trong trận chung kết, thua đậm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


