
worthy
EN - VI

worthynoun
C2
An important person, especially in a small town.
Một cá nhân có địa vị hoặc tầm quan trọng đáng kể, đặc biệt là trong bối cảnh một cộng đồng nhỏ như thị trấn.
Nghĩa phổ thông:
Cây đa cây đề
Ví dụ
The front row of the community hall was reserved for the town's leading worthies .
Hàng ghế đầu của nhà văn hóa được dành riêng cho những người có vai vế nhất thị trấn.
Xem thêm
worthyadjective(DESERVING RESPECT)
C1
Deserving respect, admiration, or support
Xứng đáng được tôn trọng, ngưỡng mộ, hoặc ủng hộ.
Nghĩa phổ thông:
Xứng đáng
Ví dụ
Her efforts to clean the park were worthy of everyone's attention.
Những nỗ lực dọn dẹp công viên của cô ấy đáng để mọi người quan tâm.
Xem thêm
C1
Deserving respect or admiration for being good and useful, even if not exciting.
Xứng đáng nhận được sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ nhờ có phẩm chất tốt và giá trị hữu ích, ngay cả khi không quá nổi bật hay gây hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Xứng đáng
Ví dụ
Her diligent, behind-the-scenes efforts, though not glamorous, were a worthy contribution to the success of the project.
Những nỗ lực miệt mài, thầm lặng của cô ấy, dù không hào nhoáng, là một đóng góp đáng giá vào sự thành công của dự án.
Xem thêm
worthysuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
C1
Good enough to have or get something
Có đủ tiêu chuẩn, phẩm chất hoặc giá trị để sở hữu hoặc được nhận một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Xứng đáng
Ví dụ
The old bridge was no longer trustworthy after years of neglect.
Cây cầu cũ không còn vững chắc sau nhiều năm bị bỏ bê.
Xem thêm
C2
Fit or safe enough for a vehicle, boat, or aircraft to operate in its specific environment.
Đủ điều kiện hoặc đủ an toàn để một phương tiện giao thông, thuyền bè, hoặc máy bay có thể hoạt động trong môi trường chuyên biệt của nó.
Ví dụ
The old boat underwent extensive repairs to ensure it was seaworthy before the ocean crossing.
Chiếc thuyền cũ đã được đại tu để đảm bảo nó đủ điều kiện đi biển trước chuyến vượt đại dương.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


