
yield
EN - VI

yieldnoun
C2
The amount of something good, like food or money, that is produced or provided.
Lượng sản phẩm hoặc kết quả (có giá trị, ví dụ: lương thực, tiền bạc) được tạo ra hoặc thu được.
Nghĩa phổ thông:
Sản lượng
Ví dụ
Businesses often calculate their quarterly yield to assess their financial performance.
Các doanh nghiệp thường tính toán lợi tức theo quý để đánh giá hiệu quả tài chính của họ.
Xem thêm
yieldverb(PRODUCE)
C2
[ Transitive ]
To produce or give something good, such as a gain, food, or facts.
Tạo ra, sản sinh hoặc mang lại điều gì đó có lợi hoặc có giá trị, chẳng hạn như lợi nhuận, lương thực, hoặc thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Mang lại
Ví dụ
Careful research can often yield unexpected and valuable information.
Nghiên cứu kỹ lưỡng thường có thể mang lại những thông tin bất ngờ và quý giá.
Xem thêm
yieldverb(GIVE UP)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To give up control or responsibility over something, often because you are forced to.
Nhượng lại quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm đối với một điều gì đó, thường do bị ép buộc.
Nghĩa phổ thông:
Khuất phục
Ví dụ
After much debate, the committee had to yield to the new regulations from the governing body.
Sau nhiều tranh cãi, ủy ban đã phải nhượng bộ trước các quy định mới từ cơ quan chủ quản.
Xem thêm
yieldverb(BEND/BREAK)
C2
[ Intransitive ]
To bend or break under pressure
Biến dạng hoặc gãy vỡ khi chịu tác động của áp lực.
Ví dụ
The thin metal sheet might yield if enough pressure is applied to it.
Tấm kim loại mỏng có thể bị biến dạng nếu có đủ áp lực tác động lên nó.
Xem thêm
yieldverb(STOP)
C1
[ Intransitive ]
To stop and let other vehicles pass.
Dừng lại và cho phép các phương tiện khác đi qua.
Nghĩa phổ thông:
Nhường đường
Ví dụ
When turning left, drivers often need to yield to traffic coming from the opposite direction.
Khi rẽ trái, người lái xe thường phải nhường đường cho xe ngược chiều.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


