bg header

yielding

EN - VI
Definitions
Form and inflection

yielding
adjective
(SOFT)

ipa us/ˈjiːl·dɪŋ/

Something that is yielding can bend easily because it is soft.

Một vật thể có tính chất 'yielding' là vật thể có khả năng dễ dàng uốn cong hoặc biến dạng do bản chất mềm mại của nó.
Nghĩa phổ thông:
Mềm dẻo
Ví dụ
The fresh bread was warm and yielding to the touch when she sliced into it.
Chiếc bánh mì tươi còn ấm và mềm mại khi cô ấy cắt.
Xem thêm

yielding
adjective
(PERSON)

ipa us/ˈjiːl·dɪŋ/

Able to change one's usual behavior or way of dealing with things when it is helpful or necessary.

Có khả năng hoặc sẵn lòng thay đổi hành vi, cách thức ứng xử hay giải quyết vấn đề của bản thân khi điều đó là hữu ích hoặc cần thiết.
Nghĩa phổ thông:
Mềm mỏng
Ví dụ
Despite her strong opinions, she was yielding during the discussion, allowing for a compromise.
Mặc dù có quan điểm mạnh mẽ, cô ấy vẫn mềm mỏng trong cuộc thảo luận, tạo điều kiện cho sự thỏa hiệp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect