bg header

young

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

young
noun

ipa us/jʌŋ/

The babies of an animal

Con non của một loài động vật.
Nghĩa phổ thông:
Con non
Ví dụ
A lioness teaches her young how to hunt for food.
Sư tử cái dạy đàn con cách săn mồi.
Xem thêm

young
adjective

ipa us/jʌŋ/

Not old; having been alive or in existence for a short time.

Chưa đạt đến giai đoạn tuổi già; hoặc đã tồn tại hoặc hoạt động trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ
Ví dụ
Many young students were excited about their first day of school.
Nhiều em học sinh nhỏ rất háo hức trong ngày đầu tiên đi học.
Xem thêm

Suitable for young people

Phù hợp với người trẻ hoặc đối tượng khán giả trẻ.
Ví dụ
The music festival had a young vibe, attracting many teenagers.
Lễ hội âm nhạc mang không khí trẻ trung, thu hút nhiều thanh thiếu niên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect