
young
EN - VI

youngnoun
B1
The babies of an animal
Con non của một loài động vật.
Nghĩa phổ thông:
Con non
Ví dụ
A lioness teaches her young how to hunt for food.
Sư tử cái dạy đàn con cách săn mồi.
Xem thêm
youngadjective
A1
Not old; having been alive or in existence for a short time.
Chưa đạt đến giai đoạn tuổi già; hoặc đã tồn tại hoặc hoạt động trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Trẻ
Ví dụ
Many young students were excited about their first day of school.
Nhiều em học sinh nhỏ rất háo hức trong ngày đầu tiên đi học.
Xem thêm
A2
Suitable for young people
Phù hợp với người trẻ hoặc đối tượng khán giả trẻ.
Ví dụ
The music festival had a young vibe, attracting many teenagers.
Lễ hội âm nhạc mang không khí trẻ trung, thu hút nhiều thanh thiếu niên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


