
zoo
EN - VI

zoonoun
A1
A place where wild animals are kept for people to see or learn about.
Một địa điểm nơi các loài động vật hoang dã được nuôi giữ để công chúng có thể quan sát hoặc tìm hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Sở thú
Ví dụ
The researchers spent days at the zoo observing the behavior of the primates for their study.
Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều ngày tại sở thú để quan sát hành vi của các loài linh trưởng, phục vụ cho nghiên cứu của mình.
Xem thêm
B1
A crowded and chaotic place.
Một nơi đông đúc và hỗn loạn.
Nghĩa phổ thông:
Nơi bát nháo
Ví dụ
The children's play area was a zoo , with toys scattered and kids running everywhere.
Khu vui chơi trẻ em như bãi chiến trường, đồ chơi vương vãi và lũ trẻ chạy nhảy khắp nơi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


