bg header

accommodation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

accommodation
noun
(PLACE TO STAY)

ipa us/əˌkɑː·məˈdeɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

A place to stay or live

Nơi lưu trú hoặc chỗ ở.
Ví dụ
The university offers student accommodation in dormitories on campus.
Trường đại học cung cấp ký túc xá cho sinh viên ngay trong khuôn viên trường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Uncountable ]

A place to sit or sleep on a vehicle like a train or boat.

Một không gian hoặc vị trí được thiết kế để hành khách có thể ngồi hoặc ngủ trên các phương tiện vận tải như tàu hỏa hoặc tàu thủy.
Ví dụ
They booked the cheapest accommodation available on the overnight train.
Họ đã đặt chỗ ở rẻ nhất có sẵn trên chuyến tàu đêm.
Xem thêm

accommodation
noun
(ARRANGEMENT)

ipa us/əˌkɑː·məˈdeɪ·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

A special change or plan made for someone or a group with different needs.

Một sự thay đổi hoặc sắp xếp đặc biệt được thực hiện để đáp ứng nhu cầu khác biệt của một cá nhân hoặc một nhóm người.
Nghĩa phổ thông:
Sự điều chỉnh
Ví dụ
The school made an accommodation for the student who needed extra time for tests due to a learning difference.
Nhà trường đã tạo điều kiện cho học sinh cần thêm thời gian làm bài kiểm tra do có nhu cầu học tập đặc biệt.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

An agreement made by two groups with different views, or the act of making such an agreement

Một sự dàn xếp hoặc thỏa hiệp được thiết lập giữa các nhóm có quan điểm khác biệt, hoặc quá trình đạt được sự dàn xếp/thỏa hiệp đó.
Nghĩa phổ thông:
Thỏa hiệp
Ví dụ
After long discussions, the neighbors reached an accommodation about the shared property line.
Sau nhiều cuộc thảo luận, những người hàng xóm đã đạt được thỏa thuận về ranh giới tài sản chung.
Xem thêm

accommodation
noun
(OF EYE)

ipa us/əˌkɑː·məˈdeɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

The eye's process of changing its lens shape to focus and see clearly.

Quá trình mắt điều chỉnh hình dạng của thủy tinh thể để hội tụ ánh sáng và nhìn rõ các vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Sự điều tiết
Ví dụ
As she looked from the distant mountain to the nearby flower, her eye's accommodation adjusted rapidly.
Khi cô ấy chuyển tầm nhìn từ ngọn núi xa sang bông hoa gần, mắt cô ấy đã điều tiết nhanh chóng.
Xem thêm

accommodation
noun
(IN SPEECH)

ipa us/əˌkɑː·məˈdeɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

The act of changing one's accent or way of speaking to match how the person one is talking to speaks.

Hành vi điều chỉnh giọng điệu hoặc phong cách nói chuyện của một người sao cho phù hợp với đặc điểm ngôn ngữ của đối phương trong giao tiếp.
Ví dụ
The meeting between the two delegates involved a noticeable accommodation, as their distinct accents gradually became more alike.
Cuộc gặp gỡ giữa hai phái đoàn đã cho thấy một sự điều chỉnh rõ rệt trong cách nói, khi những chất giọng riêng biệt của họ dần trở nên tương đồng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A change in a speech sound caused by a nearby sound

Sự biến đổi của một âm thanh trong lời nói, được gây ra bởi ảnh hưởng của một âm thanh lân cận.
Ví dụ
The way the 't' in 'hit you' often sounds like a 'ch' is a clear example of accommodation in spoken english.
Cách âm 't' trong cụm 'hit you' thường nghe giống âm 'ch' là một minh chứng rõ rệt cho hiện tượng điều chỉnh âm trong tiếng anh nói.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect