
room and board
EN - VI

room and boardnoun
B2
The meals and a place to stay that are provided when someone pays to live somewhere, often while working or studying away from home.
Các bữa ăn và chỗ ở được cung cấp cho một người khi họ trả phí để sinh sống tại một địa điểm nào đó, thường là trong bối cảnh làm việc hoặc học tập xa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ ăn ở
Ví dụ
Before accepting the overseas volunteer position, she confirmed that room and board would be covered by the organization.
Trước khi chấp nhận vị trí tình nguyện ở nước ngoài, cô ấy xác nhận rằng chỗ ăn ở sẽ được tổ chức đài thọ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


