bg header

account

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

account
noun
(BANK)

ipa us/əˈkaʊnt/
[ Countable ]

A service from a bank where they keep your money and you can take it out when needed

Một dịch vụ tài chính được cung cấp bởi ngân hàng, cho phép khách hàng gửi và lưu giữ tiền, đồng thời có thể rút tiền ra theo nhu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản ngân hàng
Ví dụ
She opened a new bank account to save money for her future.
Cô ấy mở một tài khoản ngân hàng mới để tiết kiệm tiền cho tương lai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

account
noun
(REPORT)

ipa us/əˈkaʊnt/
[ Countable ]

A spoken or written description of an event.

Sự mô tả hoặc tường thuật một sự kiện bằng lời nói hoặc văn bản.
Nghĩa phổ thông:
Lời kể
Ví dụ
The company published an official account of the incident on its website.
Công ty đã công bố bản tường trình chính thức về vụ việc trên trang web của mình.
Xem thêm

account
noun
(BUSINESS)

ipa us/əˈkaʊnt/
[ Countable ]

An arrangement with a store that lets you buy items now and pay for them at a later time

Một thỏa thuận hoặc sự sắp xếp với một cửa hàng, cho phép khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ tại thời điểm hiện tại và thanh toán vào một thời điểm sau.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản tín dụng
Ví dụ
After setting up an account, she was able to leave the bookstore with several books, intending to settle the bill later.
Sau khi lập tài khoản mua chịu, cô ấy đã có thể mang vài quyển sách ra khỏi nhà sách, dự định sẽ thanh toán sau.
Xem thêm
[ Countable ]

A customer of a company

Một khách hàng hoặc đối tượng kinh doanh có mối quan hệ giao dịch với một công ty hoặc doanh nghiệp.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản
Ví dụ
The company lost several major accounts after the recent scandal.
Công ty đã mất nhiều khách hàng lớn sau vụ bê bối gần đây.
Xem thêm

account
noun
(INTERNET)

ipa us/əˈkaʊnt/
[ Countable ]

A personal setup that lets someone use an online service or social media site by giving their name and other details.

Một thiết lập cá nhân hoặc hồ sơ người dùng cho phép cá nhân sử dụng một dịch vụ trực tuyến hoặc nền tảng mạng xã hội thông qua việc cung cấp tên và các thông tin chi tiết khác.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản
Ví dụ
They forgot the password to their social media account.
Họ đã quên mật khẩu tài khoản mạng xã hội của mình.
Xem thêm

account
verb
(JUDGE)

ipa us/əˈkaʊnt/

To consider someone or something to be a certain way

Xem xét hoặc đánh giá một người hoặc sự vật theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Coi là
Ví dụ
After years of dedicated work, she was accounted a leading expert in her field.
Sau nhiều năm cống hiến, cô ấy được đánh giá là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect