
account
EN - VI

accountnoun(BANK)
B1
[ Countable ]
A service from a bank where they keep your money and you can take it out when needed
Một dịch vụ tài chính được cung cấp bởi ngân hàng, cho phép khách hàng gửi và lưu giữ tiền, đồng thời có thể rút tiền ra theo nhu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản ngân hàng
Ví dụ
She opened a new bank account to save money for her future.
Cô ấy mở một tài khoản ngân hàng mới để tiết kiệm tiền cho tương lai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
accountnoun(REPORT)
B2
[ Countable ]
A spoken or written description of an event.
Sự mô tả hoặc tường thuật một sự kiện bằng lời nói hoặc văn bản.
Nghĩa phổ thông:
Lời kể
Ví dụ
The company published an official account of the incident on its website.
Công ty đã công bố bản tường trình chính thức về vụ việc trên trang web của mình.
Xem thêm
accountnoun(BUSINESS)
B1
[ Countable ]
An arrangement with a store that lets you buy items now and pay for them at a later time
Một thỏa thuận hoặc sự sắp xếp với một cửa hàng, cho phép khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ tại thời điểm hiện tại và thanh toán vào một thời điểm sau.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản tín dụng
Ví dụ
After setting up an account , she was able to leave the bookstore with several books, intending to settle the bill later.
Sau khi lập tài khoản mua chịu, cô ấy đã có thể mang vài quyển sách ra khỏi nhà sách, dự định sẽ thanh toán sau.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A customer of a company
Một khách hàng hoặc đối tượng kinh doanh có mối quan hệ giao dịch với một công ty hoặc doanh nghiệp.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản
Ví dụ
The company lost several major accounts after the recent scandal.
Công ty đã mất nhiều khách hàng lớn sau vụ bê bối gần đây.
Xem thêm
accountnoun(INTERNET)
B1
[ Countable ]
A personal setup that lets someone use an online service or social media site by giving their name and other details.
Một thiết lập cá nhân hoặc hồ sơ người dùng cho phép cá nhân sử dụng một dịch vụ trực tuyến hoặc nền tảng mạng xã hội thông qua việc cung cấp tên và các thông tin chi tiết khác.
Nghĩa phổ thông:
Tài khoản
Ví dụ
They forgot the password to their social media account .
Họ đã quên mật khẩu tài khoản mạng xã hội của mình.
Xem thêm
accountverb(JUDGE)
C2
To consider someone or something to be a certain way
Xem xét hoặc đánh giá một người hoặc sự vật theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Coi là
Ví dụ
After years of dedicated work, she was accounted a leading expert in her field.
Sau nhiều năm cống hiến, cô ấy được đánh giá là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


