
statement
EN - VI

statementnoun
B2
An official spoken or written message, or an action done to show what one thinks.
Một thông điệp chính thức bằng lời nói hoặc văn bản, hoặc một hành động được thực hiện để thể hiện quan điểm.
Nghĩa phổ thông:
Tuyên bố
Ví dụ
Wearing all black was her personal statement against the dress code.
Việc mặc đồ đen toàn tập là thông điệp cá nhân của cô ấy để phản đối quy định trang phục.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
B2
A document that outlines a child's specific learning challenges and the extra support they should get in school.
Một văn bản mô tả chi tiết những khó khăn học tập cụ thể của một đứa trẻ và các biện pháp hỗ trợ bổ sung mà trẻ cần nhận được trong môi trường học đường.
Nghĩa phổ thông:
Kế hoạch hỗ trợ đặc biệt
Ví dụ
The school received a statement detailing the child's learning requirements.
Nhà trường đã tiếp nhận văn bản xác định nhu cầu học tập đặc biệt của trẻ.
Xem thêm
C2
A list showing all the money that went into and out of a bank account over a specific time.
Bảng kê chi tiết các giao dịch tiền tệ đi vào và đi ra khỏi một tài khoản ngân hàng trong một khoảng thời gian xác định.
Nghĩa phổ thông:
Sao kê tài khoản
Ví dụ
There was an error on the latest statement , showing a payment i didn't make.
Trên sao kê gần nhất có một lỗi, ghi nhận một khoản thanh toán mà tôi không thực hiện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
statementverb
C1
To officially give a child documents that say they need special educational support
Chính thức ban hành văn bản xác nhận một trẻ em cần được hỗ trợ giáo dục đặc biệt.
Ví dụ
Parents hoped their child would be statemented soon so he could get the extra help required.
Bố mẹ hy vọng con mình sẽ sớm được xác nhận và cấp hỗ trợ giáo dục đặc biệt để cháu có thể nhận được sự giúp đỡ cần thiết.
Xem thêm
statementadjective
C1
Very noticeable and stylish, especially when describing clothing or jewellery.
Có tính chất rất nổi bật và đầy phong cách, đặc biệt khi mô tả trang phục hoặc trang sức.
Ví dụ
The artist designed a statement ring with an unusual stone.
Nghệ sĩ đã thiết kế một chiếc nhẫn điểm nhấn với một viên đá độc đáo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


