
address
EN - VI

addressnoun(HOME DETAILS)
A1
The details, including a number, street, and town, that show where a person lives or works and where letters can be delivered.
Tập hợp các thông tin chi tiết (như số nhà, tên đường, thành phố) cho biết nơi một người sinh sống hoặc làm việc, đồng thời là địa điểm để nhận thư từ.
Nghĩa phổ thông:
Địa chỉ
Ví dụ
The package was sent to the wrong address , so it did not arrive.
Gói hàng đã được gửi nhầm địa chỉ nên không đến nơi.
Xem thêm
A2
A place where someone lives
Địa điểm mà một người sinh sống hoặc cư trú.
Nghĩa phổ thông:
Địa chỉ
Ví dụ
The official requested the current address of all household members.
Cán bộ đã yêu cầu địa chỉ hiện tại của tất cả các thành viên trong hộ gia đình.
Xem thêm
addressnoun(COMPUTERS)
A1
A series of letters and symbols that shows where something is online or where an email goes.
Một chuỗi các ký tự và biểu tượng dùng để xác định vị trí của một tài nguyên trực tuyến hoặc là nơi nhận thư điện tử.
Nghĩa phổ thông:
Địa chỉ
Ví dụ
Please make sure you type the website address correctly to reach the right page.
Vui lòng đảm bảo bạn gõ đúng địa chỉ trang web để truy cập đúng trang.
Xem thêm
B1
The location where data is kept in a computer's memory.
Vị trí nơi dữ liệu được lưu trữ trong bộ nhớ máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Địa chỉ
Ví dụ
The error occurred because the software tried to write data to an invalid memory address .
Lỗi đã xảy ra vì phần mềm đã cố gắng ghi dữ liệu vào một địa chỉ bộ nhớ không hợp lệ.
Xem thêm
addressnoun(SPEECH)
B2
A formal speech
Một bài phát biểu chính thức.
Ví dụ
During the conference, the lead researcher gave a detailed address on recent findings.
Trong hội nghị, nhà nghiên cứu chính đã có một bài trình bày chi tiết về những phát hiện gần đây.
Xem thêm
addressverb(SPEAK TO)
C2
To speak or write to someone
Hướng lời nói hoặc văn bản tới một người, một nhóm người hoặc một đối tượng cụ thể.
Ví dụ
She needed to address a formal letter to the company's human resources department.
Cô ấy cần gửi một lá thư trang trọng đến phòng nhân sự của công ty.
Xem thêm
addressverb(DEAL WITH)
C1
To deal with or give attention to a matter
Giải quyết hoặc tập trung sự chú ý vào một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Giải quyết
Ví dụ
The company implemented new training to address the skill gap among employees.
Công ty đã triển khai các chương trình đào tạo mới nhằm khắc phục khoảng cách kỹ năng giữa các nhân viên.
Xem thêm
addressverb(WRITE DETAILS)
C2
To write a name or address on a letter or package
Ghi tên hoặc địa chỉ lên một lá thư hoặc bưu kiện/gói hàng.
Ví dụ
Please address the parcel clearly so it reaches the correct recipient.
Vui lòng ghi rõ địa chỉ lên bưu kiện để nó đến đúng người nhận.
Xem thêm
addressverb(SPORT)
C2
To stand in a ready position before hitting a ball or aiming at a target
Đứng vào tư thế sẵn sàng trước khi thực hiện cú đánh bóng hoặc nhắm vào mục tiêu.
Nghĩa phổ thông:
Vào tư thế
Ví dụ
The golfer took a moment to address the ball, focusing on his grip.
Người chơi gôn dừng lại một lát để vào thế đánh bóng, tập trung vào cách cầm gậy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


