bg header

talk

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

talk
noun

ipa us/tɑːk/
[ Countable ]

A discussion between two people, usually about a specific topic

Một cuộc thảo luận giữa hai người, thường xoay quanh một chủ đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc nói chuyện
Ví dụ
Before making a decision, they decided to have a private talk.
Trước khi đưa ra quyết định, họ quyết định nói chuyện riêng.
Xem thêm
[ Countable ]

A presentation given to a group of people to inform them about a specific topic.

Một bài thuyết trình hoặc diễn thuyết được thực hiện trước một nhóm đối tượng nhằm cung cấp thông tin về một chủ đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bài nói chuyện
Ví dụ
Everyone listened closely as the guest speaker began their talk on the future of technology.
Mọi người đều chăm chú lắng nghe khi diễn giả khách mời bắt đầu bài nói chuyện của mình về tương lai của công nghệ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Uncountable ]

The act of discussing ideas or possibilities, or the specific topic people are discussing.

Hành động thảo luận các ý tưởng hoặc khả năng, hoặc chủ đề cụ thể đang được mọi người bàn luận.
Ví dụ
The team had a lot of talk about the upcoming project, but no decisions were made.
Đội ngũ đã bàn bạc nhiều về dự án sắp tới, nhưng không đi đến quyết định nào.
Xem thêm

talk
verb
(SAY WORDS)

ipa us/tɑːk/

To say words out loud or to speak with someone

Phát ra lời nói thành tiếng hoặc giao tiếp bằng lời với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nói
Ví dụ
The children like to talk about their day after school.
Các em nhỏ thích kể về một ngày của mình sau khi tan học.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

talk
verb
(DISCUSS)

ipa us/tɑːk/

To speak with someone about an issue, often to resolve a disagreement.

Thực hiện một cuộc đối thoại hoặc thảo luận với một người hoặc một nhóm người về một vấn đề cụ thể, thường nhằm mục đích giải quyết bất đồng hoặc đạt được sự thống nhất.
Nghĩa phổ thông:
Thảo luận
Ví dụ
Instead of making assumptions, the friends decided to talk directly about the misunderstanding.
Thay vì suy đoán, những người bạn quyết định nói chuyện thẳng thắn để làm rõ sự hiểu lầm.
Xem thêm

talk
verb
(LECTURE)

ipa us/tɑːk/

To explain a topic to an audience

Trình bày một chủ đề trước khán giả.
Nghĩa phổ thông:
Thuyết trình
Ví dụ
Students were asked to prepare to talk about their project results.
Sinh viên được yêu cầu chuẩn bị để thuyết trình về kết quả dự án của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect