bg header

anxious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

anxious
adjective
(WORRIED)

ipa us/ˈæŋk·ʃəs/

Worried and nervous

Cảm thấy lo lắng và bồn chồn.
Nghĩa phổ thông:
Lo lắng
Ví dụ
Many people become anxious when speaking in front of a large crowd.
Nhiều người thường cảm thấy lo lắng khi nói chuyện trước đám đông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

anxious
adjective
(EAGER)

ipa us/ˈæŋk·ʃəs/

Eager to do something

Thể hiện sự mong muốn mạnh mẽ hoặc khao khát thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Háo hức
Ví dụ
The students were anxious to hear the results of their research.
Các sinh viên rất háo hức muốn nghe kết quả nghiên cứu của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect