bg header

frantic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

frantic
adjective
(VERY WORRIED/FRIGHTENED)

ipa us/ˈfræn·ɾɪk/

Feeling so much strong emotion, like worry, that you are almost out of control.

Trạng thái cảm xúc mãnh liệt, như lo lắng hoặc sợ hãi, đến mức gần như mất kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Hoảng loạn
Ví dụ
After losing her child in the crowded park, the mother became frantic with fear.
Sau khi lạc mất con trong công viên đông đúc, người mẹ cuống cuồng vì sợ hãi.
Xem thêm

frantic
adjective
(HURRIED)

ipa us/ˈfræn·ɾɪk/

Done very quickly and with a lot of excitement or confusion.

Chỉ trạng thái hoặc hành động được thực hiện một cách cực kỳ nhanh chóng, thường đi kèm với sự hưng phấn hoặc hoang mang tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Cuống cuồng
Ví dụ
The crowd grew frantic as the doors opened and everyone pushed forward.
Đám đông trở nên cuồng loạn khi cửa mở và ai nấy đều chen lấn xô đẩy lên phía trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect