
artisan
EN - VI

artisannoun
C1
A person who makes things skillfully with their hands.
Một người thực hiện việc chế tác các sản phẩm một cách khéo léo bằng tay.
Nghĩa phổ thông:
Thợ thủ công
Ví dụ
The leather artisan carefully stitched each piece of the custom-made belt by hand.
Nghệ nhân đồ da đã tỉ mỉ khâu từng mảnh của chiếc thắt lưng đặt làm riêng bằng tay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
artisanadjective
C1
Made skillfully by hand using traditional methods
Được chế tác một cách tinh xảo bằng tay, sử dụng các phương pháp truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Thủ công truyền thống
Ví dụ
The coffee shop prided itself on serving fresh artisan pastries every morning.
Quán cà phê tự hào phục vụ những chiếc bánh ngọt thủ công tươi ngon mỗi sáng.
Xem thêm
C1
Describing something made by hand using traditional methods.
Mô tả một sản phẩm được chế tác thủ công bằng các phương pháp truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Thủ công
Ví dụ
The village market offers a variety of artisan goods, from pottery to textiles.
Chợ làng bày bán đa dạng hàng thủ công, từ gốm sứ đến hàng dệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


