
artist
EN - VI

artistnoun
A2
Someone who paints, draws, or makes sculptures
Người thực hiện các hoạt động sáng tạo như vẽ tranh, phác thảo, hoặc tạo ra các tác phẩm điêu khắc.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ sĩ
Ví dụ
The artist shaped the wet clay into a beautiful, abstract sculpture.
Nghệ sĩ đã nặn đất sét ướt thành một tác phẩm điêu khắc trừu tượng đẹp mắt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
A2
Someone who performs music
Người biểu diễn âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ sĩ
Ví dụ
The street artist played a beautiful melody on their guitar for passersby.
Nghệ sĩ đường phố đã tấu lên một giai điệu tuyệt đẹp bằng cây đàn guitar cho những người qua đường.
Xem thêm
B1
Someone who makes things with much skill and imagination.
Một người tạo ra các sản phẩm hoặc tác phẩm bằng kỹ năng điêu luyện và trí tưởng tượng phong phú.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ sĩ
Ví dụ
The sculptor, a true artist , shaped the clay into a detailed, lifelike figure with incredible precision.
Nhà điêu khắc, một nghệ sĩ thực thụ, đã tạo hình đất sét thành một bức tượng chi tiết, sống động như thật với độ chính xác đáng kinh ngạc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


