bg header

artist

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

artist
noun

ipa us/ˈɑːr·ɾɪst/

Someone who paints, draws, or makes sculptures

Người thực hiện các hoạt động sáng tạo như vẽ tranh, phác thảo, hoặc tạo ra các tác phẩm điêu khắc.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ sĩ
Ví dụ
The artist shaped the wet clay into a beautiful, abstract sculpture.
Nghệ sĩ đã nặn đất sét ướt thành một tác phẩm điêu khắc trừu tượng đẹp mắt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Someone who performs music

Người biểu diễn âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ sĩ
Ví dụ
The street artist played a beautiful melody on their guitar for passersby.
Nghệ sĩ đường phố đã tấu lên một giai điệu tuyệt đẹp bằng cây đàn guitar cho những người qua đường.
Xem thêm

Someone who makes things with much skill and imagination.

Một người tạo ra các sản phẩm hoặc tác phẩm bằng kỹ năng điêu luyện và trí tưởng tượng phong phú.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ sĩ
Ví dụ
The sculptor, a true artist, shaped the clay into a detailed, lifelike figure with incredible precision.
Nhà điêu khắc, một nghệ sĩ thực thụ, đã tạo hình đất sét thành một bức tượng chi tiết, sống động như thật với độ chính xác đáng kinh ngạc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect