
available
EN - VI

availableadjective
A2
Able to be bought or used
Có khả năng được mua hoặc sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Có sẵn
Ví dụ
The new phone model is available in stores starting next week.
Mẫu điện thoại mới sẽ lên kệ tại các cửa hàng từ tuần sau.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Not busy and able to do something
Trong tình trạng không bận rộn và có thể hoặc sẵn sàng thực hiện một việc gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sẵn sàng
Ví dụ
She confirmed she would be available to meet on friday afternoon.
Cô ấy xác nhận sẽ rảnh để gặp vào chiều thứ sáu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


