
unavailable
EN - VI

unavailableadjective
B2
Cannot be obtained or used.
Không thể có được hoặc không thể sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Không có sẵn
Ví dụ
Fresh produce became unavailable after the supply truck broke down.
Nông sản tươi sống trở nên khan hiếm sau khi xe tải cung ứng bị hỏng.
Xem thêm
C1
[ after Verb ]
Not able to meet or talk with people, usually because one is busy.
Không có khả năng gặp gỡ hoặc giao tiếp với người khác, thường là vì đang bận rộn.
Nghĩa phổ thông:
Đang bận
Ví dụ
The project lead was unavailable for discussion during the critical testing phase.
Trưởng dự án không thể tham gia thảo luận trong giai đoạn thử nghiệm then chốt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


