bg header

aware

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

aware
adjective

ipa us/əˈwer/

Knowing that something is true, or having information or experience about a specific thing

Biết rõ một sự việc là đúng, hoặc có thông tin hay kinh nghiệm về một điều cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhận thức được
Ví dụ
She was aware of the change in temperature as soon as she stepped outside.
Cô ấy cảm nhận được sự thay đổi nhiệt độ ngay khi bước ra ngoài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Knowing what is happening right now in a specific area because you are interested in it or have experience with it.

Có khả năng nhận thức hoặc nắm bắt các thông tin, diễn biến đang xảy ra trong một lĩnh vực cụ thể tại thời điểm hiện tại, xuất phát từ sự quan tâm hoặc kinh nghiệm liên quan.
Nghĩa phổ thông:
Có nhận thức
Ví dụ
The community leader always tries to stay aware of local issues that affect residents.
Người đứng đầu cộng đồng luôn cố gắng nắm bắt các vấn đề tại địa phương ảnh hưởng đến người dân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect