bg header

know

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

know
verb
(HAVE INFORMATION)

ipa us/noʊ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To have information in your mind

Sở hữu thông tin trong tâm trí.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
I know how to swim.
Tôi biết bơi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To be able to provide certain information

Có khả năng cung cấp thông tin cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
Does anyone here know how to fix this broken light?
Có ai ở đây biết sửa cái đèn hỏng này không?
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be certain

Có sự xác tín hoặc nhận thức rõ ràng, không nghi ngờ về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Biết chắc
Ví dụ
They know the bus route well and can navigate the city without a map.
Họ biết rõ tuyến xe buýt và có thể đi lại trong thành phố mà không cần bản đồ.
Xem thêm

know
verb
(BE FAMILIAR WITH)

ipa us/noʊ/
[ Transitive ]

To be able to speak and understand a language

Có khả năng nói và hiểu một ngôn ngữ.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
To understand the film without subtitles, you would need to know the original language.
Để hiểu bộ phim mà không cần phụ đề, bạn sẽ cần thông thạo ngôn ngữ gốc.
Xem thêm
[ Transitive ]

To have information about or be familiar with something or someone

Sở hữu thông tin hoặc có sự am hiểu về một đối tượng, sự vật, hiện tượng hoặc một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
The new employee quickly learned how the system works and now knows it well.
Nhân viên mới nhanh chóng nắm bắt được cách vận hành của hệ thống và giờ đã biết rõ nó.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be familiar with and understand something.

Có sự quen thuộc và khả năng thấu hiểu một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
Many students know the answer to the complex math problem.
Nhiều sinh viên biết đáp án của bài toán phức tạp đó.
Xem thêm
[ Transitive ]

To recognize someone or something

Hành động nhận diện hoặc xác định danh tính một người hoặc một sự vật/hiện tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
Even after many years, she could still know his voice on the phone.
Dù đã nhiều năm trôi qua, cô ấy vẫn có thể nghe ra giọng anh ấy qua điện thoại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect