
bargain
EN - VI

bargainnoun(LOW PRICE)
B1
Something sold for less than it is really worth
Một mặt hàng hoặc giao dịch được bán với giá thấp hơn giá trị thực tế của nó.
Nghĩa phổ thông:
Món hời
Ví dụ
Finding a high-quality, pre-owned book for just a few dollars felt like a true bargain .
Tìm được một cuốn sách cũ chất lượng tốt chỉ với vài đô la đúng là một món hời.
Xem thêm
bargainnoun(AGREEMENT)
B2
An agreement where two sides promise to do something for each other.
Một thỏa thuận trong đó hai bên cam kết thực hiện điều gì đó cho nhau.
Nghĩa phổ thông:
Giao kèo
Ví dụ
The children made a bargain to share their toys equally during playtime.
Những đứa trẻ đã thỏa thuận chia sẻ đồ chơi của mình một cách công bằng trong giờ chơi.
Xem thêm
bargainverb
B2
To discuss with someone to get a better deal for yourself.
Thảo luận hoặc thương lượng với một bên khác nhằm đạt được một thỏa thuận hoặc điều kiện có lợi hơn cho bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Mặc cả
Ví dụ
The customer tried to bargain with the seller for a lower price on the old chair.
Khách hàng tìm cách mặc cả với người bán để có giá thấp hơn cho chiếc ghế cũ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


