bg header

snip

EN - VI
Definitions
Form and inflection

snip
noun
(CUT)

ipa us/snɪp/
[ Countable ]

A quick, short cut with scissors

Một nhát cắt nhanh và gọn được thực hiện bằng kéo.
Nghĩa phổ thông:
Nhát bấm
Ví dụ
She made a snip in the fabric to start a tear.
Cô ấy rạch một nhát vào tấm vải để tạo một vết rách.
Xem thêm

snip
noun
(CHEAP PRODUCT)

ipa us/snɪp/
[ Countable ]

Something being sold at a surprisingly low price

Một sản phẩm hoặc mặt hàng được bán với mức giá thấp đến bất ngờ.
Nghĩa phổ thông:
Món hời
Ví dụ
The vintage watch was a snip at the flea market, costing only twenty dollars.
Chiếc đồng hồ cổ mua ở chợ trời là một món hời, chỉ tốn có hai mươi đô la.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

snip
verb

ipa us/snɪp/

To make small, quick cuts using scissors

Thực hiện các nhát cắt nhỏ, nhanh và dứt khoát bằng kéo.
Nghĩa phổ thông:
Xén
Ví dụ
The gardener would snip off dead leaves from the plant.
Người làm vườn thường tỉa bỏ những chiếc lá úa trên cây.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect