
behave
EN - VI
behaveverb
B1
To act in a particular way
Hành xử theo một cách thức cụ thể hoặc nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Hành xử
Ví dụ
The young students learned to behave respectfully towards their teachers.
Các em học sinh nhỏ đã học cách cư xử lễ phép với thầy cô giáo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
B1
To act in a certain way in a specific situation.
Hành xử hoặc thể hiện thái độ theo một cách thức nhất định trong một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hành xử
Ví dụ
The system needs to behave predictably to ensure stable operation.
Hệ thống cần vận hành nhất quán để đảm bảo hoạt động ổn định.
Xem thêm
B1
To act in a way that society considers proper or good.
Hành xử theo cách được xã hội nhìn nhận là đúng đắn hoặc chuẩn mực.
Nghĩa phổ thông:
Cư xử đúng mực
Ví dụ
At the quiet library, the young students learned to behave by whispering and walking slowly.
Tại thư viện yên tĩnh, các em học sinh nhỏ đã học cách giữ ý bằng cách nói khẽ và đi lại nhẹ nhàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

