bg header

act

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

act
noun
(THING DONE)

ipa us/ækt/
[ Countable ]

Something that you do

Một hành động được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Hành động
Ví dụ
The musician's final act on stage was a powerful solo.
Tiết mục cuối cùng của nhạc sĩ trên sân khấu là một màn độc tấu đầy uy lực.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

act
noun
(PERFORMANCE)

ipa us/ækt/
[ Countable ]

A performer or group that does a short piece in a show, or the short piece they do

Một người biểu diễn hoặc một nhóm trình diễn một tiết mục ngắn trong một chương trình, hoặc chính tiết mục ngắn đó.
Nghĩa phổ thông:
Tiết mục
Ví dụ
The comedy act made everyone laugh with their funny routine.
Tiết mục hài đã làm mọi người cười ồ lên với màn trình diễn hài hước của mình.
Xem thêm
[ Countable ]

A section in a play or opera.

Một phân đoạn hoặc chương hồi trong một vở kịch hoặc vở opera.
Nghĩa phổ thông:
Màn
Ví dụ
During the final act, all the characters gathered on stage for the play's conclusion.
Trong màn cuối cùng, tất cả các nhân vật tập trung trên sân khấu để khép lại vở kịch.
Xem thêm
[ Countable ]

A way someone acts to hide their true feelings or plans.

Một cách hành xử hoặc thể hiện của ai đó nhằm che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Màn kịch
Ví dụ
His sudden apology felt like an act, not genuine remorse.
Lời xin lỗi đột ngột của anh ta cứ như đang đóng kịch, chứ không phải sự hối lỗi thật lòng.
Xem thêm

act
noun
(LAW)

ipa us/ækt/
[ Countable ]

A rule or official decision made by a country's lawmakers

Một quy tắc hoặc quyết định chính thức do cơ quan lập pháp của một quốc gia ban hành.
Nghĩa phổ thông:
Đạo luật
Ví dụ
The legislative body approved an act to regulate water usage during the dry season.
Cơ quan lập pháp đã thông qua một đạo luật để quy định việc sử dụng nước trong mùa khô.
Xem thêm

act
verb
(BEHAVE)

ipa us/ækt/
[ Intransitive ]

To behave in the stated way

Thể hiện hành vi theo một cách thức đã được nêu rõ.
Nghĩa phổ thông:
Hành xử theo cách đã định
Ví dụ
She often acts surprised, even when she knows what will happen.
Cô ấy thường làm ra vẻ ngạc nhiên, dù đã biết trước sự việc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

act
verb
(DO SOMETHING)

ipa us/ækt/
[ Intransitive ]

To do something for a goal or to fix a problem

Thực hiện một hành động hoặc chuỗi hành động có chủ đích nhằm đạt được một mục tiêu hoặc để giải quyết một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Hành động
Ví dụ
When the warning light appeared, the pilot had to act immediately to maintain control.
Khi đèn cảnh báo bật sáng, phi công phải xử lý ngay để giữ vững kiểm soát.
Xem thêm

act
verb
(HAVE AN EFFECT)

ipa us/ækt/
[ Intransitive ]

To have an effect

Gây ra một tác động hoặc ảnh hưởng.
Nghĩa phổ thông:
Tác động
Ví dụ
The new cleaning solution will act on the grease to break it down.
Dung dịch tẩy rửa mới sẽ phân hủy dầu mỡ.
Xem thêm

act
verb
(PERFORM)

ipa us/ækt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To play a role in a movie or stage show.

Thực hiện vai trò diễn xuất trong một tác phẩm điện ảnh hoặc sân khấu.
Nghĩa phổ thông:
Diễn xuất
Ví dụ
For the class project, they decided to act out a short scene from a book.
Để phục vụ dự án của lớp, họ quyết định diễn lại một cảnh ngắn trong sách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect