bg header

brutal

EN - VI
Definitions
Form and inflection

brutal
adjective

ipa us/ˈbruː·ɾəl/

Cruel, violent, and completely without feelings

Mang tính tàn nhẫn, bạo lực và hoàn toàn thiếu vắng cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Tàn bạo
Ví dụ
The harsh winter was brutal, with temperatures dropping far below freezing.
Mùa đông khắc nghiệt thật khốc liệt, với nhiệt độ giảm sâu dưới 0 độ c.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Not considering someone's feelings

Thiếu sự cân nhắc hoặc không xem xét đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tàn nhẫn
Ví dụ
The manager's brutal honesty about the employee's poor performance made it clear that changes were necessary.
Sự thẳng thắn đến phũ phàng của người quản lý về hiệu suất làm việc kém của nhân viên đã cho thấy rõ rằng cần phải có những thay đổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect