
brutal
EN - VI

brutaladjective
C1
Cruel, violent, and completely without feelings
Mang tính tàn nhẫn, bạo lực và hoàn toàn thiếu vắng cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Tàn bạo
Ví dụ
The harsh winter was brutal , with temperatures dropping far below freezing.
Mùa đông khắc nghiệt thật khốc liệt, với nhiệt độ giảm sâu dưới 0 độ c.
Xem thêm
C2
Not considering someone's feelings
Thiếu sự cân nhắc hoặc không xem xét đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tàn nhẫn
Ví dụ
The manager's brutal honesty about the employee's poor performance made it clear that changes were necessary.
Sự thẳng thắn đến phũ phàng của người quản lý về hiệu suất làm việc kém của nhân viên đã cho thấy rõ rằng cần phải có những thay đổi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


