
vicious
EN - VI

viciousadjective
C2
Intending or wanting to cause serious harm.
Có ý định hoặc mong muốn gây ra tổn hại nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Ác độc
Ví dụ
The stray dog snarled with a vicious growl, warning anyone not to come closer.
Con chó hoang gầm gừ dữ tợn, cảnh cáo không cho ai đến gần.
Xem thêm
C2
Causing great physical or emotional pain
Gây ra đau đớn nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Tàn bạo
Ví dụ
Doctors worked quickly to treat the vicious injuries the accident victim sustained.
Các bác sĩ đã nhanh chóng điều trị những vết thương nặng nề mà nạn nhân vụ tai nạn phải chịu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


