bg header

vicious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

vicious
adjective

ipa us/ˈvɪʃ·əs/

Intending or wanting to cause serious harm.

Có ý định hoặc mong muốn gây ra tổn hại nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Ác độc
Ví dụ
The stray dog snarled with a vicious growl, warning anyone not to come closer.
Con chó hoang gầm gừ dữ tợn, cảnh cáo không cho ai đến gần.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Causing great physical or emotional pain

Gây ra đau đớn nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Tàn bạo
Ví dụ
Doctors worked quickly to treat the vicious injuries the accident victim sustained.
Các bác sĩ đã nhanh chóng điều trị những vết thương nặng nề mà nạn nhân vụ tai nạn phải chịu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect