bg header

cautious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cautious
adjective

ipa us/ˈkɑː·ʃəs/

Someone who is cautious avoids risks

Mô tả một người có xu hướng né tránh hoặc hạn chế việc đối mặt với các rủi ro tiềm ẩn.
Nghĩa phổ thông:
Thận trọng
Ví dụ
She chose a cautious path through the dense forest, watching for any hidden dangers.
Cô ấy thận trọng men theo con đường xuyên qua khu rừng rậm, luôn đề phòng mọi nguy hiểm ẩn nấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

If something is cautious, it is done with great care, after much thought, and might be slow or hesitant.

Khi một điều gì đó mang tính thận trọng, nó được thực hiện với sự cẩn trọng cao độ, sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, và có thể diễn ra chậm rãi hoặc ngần ngại.
Nghĩa phổ thông:
Thận trọng
Ví dụ
Before making a big decision, she was always cautious, gathering all the facts first.
Trước khi đưa ra một quyết định lớn, cô ấy luôn rất thận trọng, thu thập đầy đủ mọi thông tin cần thiết.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect