bg header

risk-averse

EN - VI
Definitions
Form and inflection

risk-averse
adjective

ipa us/ˈrɪsk·əˌvɜrs/

Not wanting to take chances or avoiding them as much as possible.

Có xu hướng không muốn chấp nhận rủi ro hoặc chủ động né tránh rủi ro ở mức tối đa.
Nghĩa phổ thông:
Ngại rủi ro
Ví dụ
A risk-averse approach to project planning ensures that all potential problems are identified and mitigated early.
Một cách tiếp cận thận trọng trong lập kế hoạch dự án giúp đảm bảo rằng tất cả các vấn đề tiềm ẩn được xác định và khắc phục sớm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect