bg header

chatty

EN - VI
Definitions
Form and inflection

chatty
adjective

ipa us/ˈtʃæɾ·iː/

Likes to talk a lot in a friendly, relaxed way

Có xu hướng thích nói chuyện nhiều một cách thân thiện và cởi mở.
Ví dụ
The new student was very chatty and quickly made friends in class.
Học sinh mới rất hòa đồng và nhanh chóng kết bạn trong lớp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Describes writing that is informal.

Mô tả văn phong hoặc cách viết mang tính không trang trọng, gần gũi.
Nghĩa phổ thông:
Văn phong trò chuyện
Ví dụ
Despite the serious topic, the author maintained a refreshingly chatty tone throughout the book.
Mặc dù chủ đề nghiêm túc, tác giả vẫn duy trì giọng văn trò chuyện đầy tươi mới xuyên suốt cuốn sách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect