bg header

voluble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

voluble
adjective

ipa us/ˈvɑːl·jə·bəl/

Speaking a lot, with confidence and excitement.

Thường nói nhiều, nói liên tục, với sự tự tin và thái độ hào hứng.
Nghĩa phổ thông:
Nói thao thao bất tuyệt
Ví dụ
She became quite voluble when discussing her favorite hobby, sharing every detail with great energy.
Cô ấy trở nên rất say sưa khi nói về sở thích yêu thích của mình, kể tường tận không sót một chi tiết nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Speaking many words confidently and powerfully.

Đặc trưng bởi việc nói nhiều lời một cách trôi chảy, tự tin và đầy sức thuyết phục.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt ngôn
Ví dụ
When asked a simple question, the expert gave a voluble explanation, filling the room with detailed facts and unwavering declarations.
Khi được hỏi một câu đơn giản, chuyên gia đã đưa ra lời giải thích thao thao bất tuyệt, khiến cả căn phòng tràn ngập các dữ kiện chi tiết và những lời khẳng định chắc nịch.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect