
coach
EN - VI
coachnoun(TEACHER)
A2
A person whose job is to train and organize a sports team.
Một người có nhiệm vụ huấn luyện và tổ chức một đội thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện viên
Ví dụ
During the game, the coach made crucial decisions about player substitutions.
Trong trận đấu, huấn luyện viên đã đưa ra những quyết định then chốt về việc thay người.
Xem thêm
B1
A person whose job it is to teach people how to get better at a sport, skill, or school subject.
Một người có nhiệm vụ giảng dạy, hướng dẫn hoặc huấn luyện người khác nhằm giúp họ nâng cao kỹ năng và đạt được tiến bộ trong một môn thể thao, một kỹ năng hoặc một môn học.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện viên
Ví dụ
Many students hired a private tutor or academic coach to prepare for difficult exams.
Nhiều học sinh đã thuê gia sư riêng hoặc cố vấn học tập để chuẩn bị cho các kỳ thi khó.
Xem thêm
coachnoun(VEHICLE)
Từ này là một dạng của “coach class”.
A2
[ Countable ]
A long bus with comfortable seats, used to carry groups of people on trips.
Một loại xe khách dài, được trang bị ghế ngồi thoải mái, chuyên dùng để vận chuyển các nhóm người trong các chuyến đi.
Nghĩa phổ thông:
Xe khách
Ví dụ
The group boarded the coach for the day trip to the coast.
Đoàn lên xe khách để đi chuyến trong ngày ra bờ biển.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
An old type of horse-drawn carriage, mostly used today for formal events or by royalty.
Một cỗ xe ngựa cổ, ngày nay chủ yếu được dùng trong các sự kiện trang trọng hoặc bởi giới hoàng gia.
Nghĩa phổ thông:
Cỗ xe ngựa
Ví dụ
The golden coach carried the dignitaries through the cheering crowds.
Cỗ xe ngựa vàng chở các vị chức sắc đi qua đám đông hò reo.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A separate section of a train where people sit.
Một toa tàu riêng biệt dùng để chuyên chở hành khách.
Nghĩa phổ thông:
Toa tàu
Ví dụ
During the journey, the conductor walked through every coach to check tickets.
Trong suốt chuyến đi, người soát vé đi qua từng toa để soát vé.
Xem thêm
coachnoun
B1
The cheapest seats on a plane or train.
Hạng ghế có giá thấp nhất trên máy bay hoặc tàu hỏa.
Nghĩa phổ thông:
Hạng phổ thông
Ví dụ
The train conductor announced that all available seats were in coach for the remainder of the journey.
Người soát vé tàu thông báo rằng toàn bộ ghế còn trống đều ở hạng phổ thông cho chặng đường còn lại của chuyến đi.
Xem thêm
coachverb
B2
To teach or train one person or a small group, especially in a sport or school subject.
Hướng dẫn hoặc huấn luyện một cá nhân hay một nhóm nhỏ, đặc biệt là trong lĩnh vực thể thao hoặc một môn học.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện
Ví dụ
The experienced tutor coaches students in advanced physics for their final exams.
Vị gia sư giàu kinh nghiệm bồi dưỡng cho học sinh môn vật lý nâng cao để chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ.
Xem thêm
B2
To teach and set up a sports team
Huấn luyện và tổ chức một đội thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện
Ví dụ
She used to coach the local youth soccer team every season.
Cô ấy từng huấn luyện đội bóng đá trẻ địa phương mỗi mùa giải.
Xem thêm
B2
To tell someone what to say and help them practice saying it
Cung cấp hướng dẫn về nội dung cần nói và hỗ trợ luyện tập cách diễn đạt cho một người.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện cách nói
Ví dụ
To avoid miscommunication, the team leader coached the presenter on the exact phrasing to use during the announcement.
Để tránh hiểu lầm, trưởng nhóm đã chỉ dẫn người thuyết trình về cách diễn đạt chính xác cần dùng trong buổi thông báo.
Xem thêm
coachadverb
B1
In the cheapest seats on a plane or train.
Ở khoang/ghế hạng phổ thông trên máy bay hoặc tàu hỏa.
Nghĩa phổ thông:
Hạng phổ thông
Ví dụ
Despite her high salary, she always flew coach for personal trips.
Dù lương cao, cô ấy vẫn luôn bay hạng phổ thông trong các chuyến đi cá nhân.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

