
train
EN - VI
trainnoun(VEHICLE)
A1
[ Countable ]
An engine with attached cars that runs on tracks, used for moving people or goods.
Một đầu máy kèm theo các toa xe chạy trên đường ray, được sử dụng để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Tàu hỏa
Ví dụ
Workers loaded heavy boxes onto the freight train bound for the city.
Công nhân chất những thùng hàng nặng lên tàu hàng đi thành phố.
Xem thêm
trainnoun(SERIES)
A2
[ Countable ]
A group of animals, people, or things arranged in a line and moving forward together.
Một nhóm động vật, người, hoặc vật thể được sắp xếp thành một hàng và cùng di chuyển về phía trước.
Nghĩa phổ thông:
Đoàn
Ví dụ
A long train of wagons moved slowly across the plains, carrying supplies.
Một đoàn xe kéo dài từ từ di chuyển qua thảo nguyên, chở theo vật tư.
Xem thêm
trainnoun(PART OF DRESS)
C2
[ Countable ]
The part of a long dress that trails on the ground behind the person wearing it.
Phần của một chiếc váy dài, áo choàng, hoặc trang phục khác mà rũ hoặc kéo lê trên mặt đất phía sau người mặc.
Nghĩa phổ thông:
Đuôi váy
Ví dụ
The bride's dress had a very long train that swept behind her as she walked.
Chiếc váy cưới của cô dâu có tà áo rất dài, buông thướt tha theo sau khi cô bước đi.
Xem thêm
trainverb(TEACH)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To get someone or yourself ready for a job or activity by learning skills and practicing.
Để chuẩn bị cho một người hoặc bản thân có đủ năng lực và sẵn sàng thực hiện một công việc hoặc hoạt động, thông qua việc tiếp thu các kỹ năng và luyện tập.
Nghĩa phổ thông:
Đào tạo
Ví dụ
Before the mission, the team spent weeks in the wilderness to train for survival.
Trước nhiệm vụ, đội đã dành nhiều tuần ở vùng hoang dã để rèn luyện kỹ năng sinh tồn.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
Xem thêm
To teach a person or an animal to do something regularly.
Dạy hoặc huấn luyện một cá nhân hoặc một loài vật thực hiện một hành động hay kỹ năng cụ thể một cách có hệ thống và thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện
Ví dụ
She spent hours trying to train her puppy to sit on command.
Cô ấy đã dành hàng giờ để cố gắng huấn luyện chú cún của mình ngồi theo lệnh.
Xem thêm
trainverb(AIM)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To point a device, such as a camera or weapon, at someone or something
Hướng một thiết bị, chẳng hạn như máy ảnh hoặc vũ khí, về phía ai đó hoặc vật thể nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Chĩa
Ví dụ
Before the alarm sounded, the laser grids had been trained on all entry points.
Trước khi chuông báo động vang lên, lưới laser đã được chĩa vào tất cả các lối vào.
Xem thêm
trainverb(DIRECT GROWTH)
B2
[ Transitive ]
To make a plant grow in a certain way by cutting or tying its parts.
Hướng dẫn hoặc định hình sự phát triển của một loại cây theo một hình thái cụ thể bằng cách cắt tỉa hoặc buộc các bộ phận của nó.
Nghĩa phổ thông:
Định hình cây
Ví dụ
They decided to train the fruit trees to grow flat against the wall, saving space.
Họ quyết định uốn nắn cây ăn quả cho mọc áp sát tường nhằm tiết kiệm không gian.
Xem thêm
trainverb(SUPPLY DATA)
B2
[ Transitive ]
To develop or improve a computer system by giving it data
Phát triển hoặc cải thiện một hệ thống máy tính bằng cách cung cấp dữ liệu cho nó.
Nghĩa phổ thông:
Huấn luyện
Ví dụ
Before deployment, the self-driving car's navigation system needs to be trained with real-world driving data.
Trước khi triển khai, hệ thống điều hướng của xe tự lái cần được huấn luyện bằng dữ liệu lái xe thực tế.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

