bg header

commonplace

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

commonplace
noun

ipa us/ˈkɑː·mən·pleɪs/

A remark that is used so often it has become boring and meaningless.

Một nhận định hoặc phát biểu được sử dụng lặp đi lặp lại quá nhiều đến mức trở nên nhàm chán và mất đi ý nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Lời sáo rỗng
Ví dụ
The speaker's advice about hard work was a commonplace, making the audience yawn.
Lời khuyên của diễn giả về sự chăm chỉ là một điều sáo rỗng, khiến khán giả ngáp dài.
Xem thêm

commonplace
adjective

ipa us/ˈkɑː·mən·pleɪs/

Very common and therefore not special.

Rất phổ biến và do đó không đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Tầm thường
Ví dụ
Learning about coding languages is becoming more commonplace for young students.
Học lập trình đang ngày càng trở nên phổ biến đối với các em học sinh nhỏ tuổi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect