
rare
EN - VI

rareadjective(NOT COMMON)
B1
Not common or frequent; very unusual
Không phổ biến hoặc không thường xuyên xảy ra; có tính chất rất bất thường.
Nghĩa phổ thông:
Hiếm
Ví dụ
Opportunities like this are rare .
Những cơ hội như thế này hiếm có.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
rareadjective(OF MEAT)
C1
Cooked only a little and still red inside
Được nấu ở mức độ rất thấp, khiến phần bên trong của thịt vẫn còn giữ màu đỏ tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Tái
Ví dụ
The chef prepared the steak rare , just as the customer wanted.
Người đầu bếp chế biến món bít tết tái, đúng như khách hàng yêu cầu.
Xem thêm
rareadjective(OF AIR)
B2
Describing air, often high up, that has less oxygen, making it difficult to breathe.
Mô tả không khí (thường ở độ cao lớn) có hàm lượng oxy thấp, gây khó khăn trong việc hô hấp.
Nghĩa phổ thông:
Loãng
Ví dụ
Climbers struggled on the peak because the rare air made every breath a challenge.
Những người leo núi chật vật trên đỉnh núi vì không khí loãng khiến việc hít thở trở nên khó khăn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


