bg header

concern

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

concern
noun
(WORRY)

ipa us/kənˈsɜrn/
[ Countable ]
Xem thêm

A feeling of worry or unease about something, or something that causes such a feeling.

Một cảm giác lo lắng hoặc bất an về một điều gì đó, hoặc bản thân điều gì đó gây ra cảm giác đó.
Nghĩa phổ thông:
Mối quan ngại
Ví dụ
Parents often feel concern for their children's future.
Cha mẹ thường lo lắng cho tương lai của con cái mình.
Xem thêm

concern
noun
(BUSINESS)

ipa us/kənˈsɜrn/
[ Countable ]

A company

Một công ty hoặc doanh nghiệp.
Ví dụ
The local grocery store is a small concern.
Cửa hàng tạp hóa địa phương là một doanh nghiệp nhỏ.
Xem thêm

concern
noun
(IMPORTANT TO)

ipa us/kənˈsɜrn/
[ Countable ]
Xem thêm

Something that matters a lot to you, or the fact that something matters a lot.

Một vấn đề hoặc sự việc được coi là có ý nghĩa hoặc tầm quan trọng to lớn đối với một cá nhân, hoặc chính thực tế về mức độ quan trọng của vấn đề/sự việc đó.
Nghĩa phổ thông:
Mối quan tâm
Ví dụ
Noise levels became a new concern for residents living near the construction site.
Tiếng ồn đã trở thành nỗi lo ngại mới cho cư dân sống gần công trường.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A matter that affects you or that you care about

Một vấn đề, sự việc hay khía cạnh có ảnh hưởng trực tiếp đến một cá nhân hoặc là đối tượng được quan tâm, chú trọng.
Nghĩa phổ thông:
Mối quan tâm
Ví dụ
The student's main concern was passing the final exam.
Mối bận tâm chính của sinh viên là việc đỗ kỳ thi cuối kỳ.
Xem thêm

concern
verb
(WORRY)

ipa us/kənˈsɜrn/
[ Transitive ]

To cause worry to someone

Gây ra mối lo ngại hoặc sự bận tâm cho một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Gây lo lắng
Ví dụ
The sudden drop in sales started to concern the company's management.
Doanh số đột ngột sụt giảm bắt đầu khiến ban quản lý công ty lo ngại.
Xem thêm

concern
verb
(INVOLVE)

ipa us/kənˈsɜrn/
[ Transitive ]

To involve or matter to someone

Có liên quan trực tiếp hoặc có ý nghĩa, tầm quan trọng đối với một cá nhân hoặc một vấn đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Liên quan đến
Ví dụ
The new policy changes will concern every employee in the company.
Những thay đổi chính sách mới sẽ liên quan trực tiếp đến tất cả nhân viên trong công ty.
Xem thêm
[ Transitive ]

To be about

Liên quan trực tiếp đến hoặc đề cập tới một vấn đề, chủ đề, hoặc đối tượng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Liên quan đến
Ví dụ
The book concerns the life of a famous scientist.
Cuốn sách nói về cuộc đời của một nhà khoa học nổi tiếng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect