
cover
EN - VI

covernoun(SOMETHING PLACED OVER)
B1
[ Countable ]
A thing placed on or over something else, often to protect it or hold something inside.
Một vật được đặt lên trên hoặc bao phủ một vật khác, thường là để bảo vệ hoặc chứa đựng thứ gì đó bên trong.
Ví dụ
A tight cover on the container helps keep the food fresh for longer.
Nắp đậy kín của hộp giúp giữ thực phẩm tươi lâu hơn.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
The hard outer part of a book or magazine, often made of strong paper or cardboard.
Phần bên ngoài cứng của một cuốn sách hoặc tạp chí, thường được làm bằng giấy hoặc bìa cứng.
Nghĩa phổ thông:
Bìa
Ví dụ
The old book's cover was torn and stained from years of use.
Bìa cuốn sách cũ đã rách nát và ố bẩn do đã sử dụng qua nhiều năm.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
An envelope
Một loại bao bì phẳng, thường được làm bằng giấy, dùng để chứa và bảo vệ tài liệu hoặc vật phẩm nhỏ khác, đặc biệt là thư từ.
Nghĩa phổ thông:
Phong bì
Ví dụ
She carefully placed the invitation inside its decorative cover before sealing it.
Cô ấy cẩn thận đặt thiệp mời vào vỏ thiệp trang trí trước khi dán lại.
Xem thêm
covernoun(PROTECTION)
C1
[ Uncountable ]
A place or state of safety from danger or harm
Một địa điểm hoặc trạng thái mang lại sự an toàn, bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Sự che chắn
Ví dụ
When the loud thunder started, the children ran for cover inside the house.
Khi tiếng sấm lớn bắt đầu, lũ trẻ chạy vào nhà trú ẩn.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Plants, especially bushes, that animals use as shelter.
Thực vật, đặc biệt là cây bụi, được động vật sử dụng làm nơi ẩn nấp hoặc trú ngụ.
Nghĩa phổ thông:
Nơi ẩn nấp
Ví dụ
Birds often build nests deep within the protective cover of thorny bushes.
Chim thường làm tổ sâu trong những bụi cây gai rậm rạp để được che chở.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Protection provided by a person with a gun.
Sự bảo vệ hoặc che chắn được cung cấp bởi một người cầm súng.
Nghĩa phổ thông:
Sự yểm trợ
Ví dụ
An armed guard stepped forward to give the group cover as they crossed the open area.
Một vệ sĩ có vũ trang bước tới để yểm trợ cho nhóm khi họ băng qua khu vực trống trải.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Financial protection that pays you money if something bad happens.
Một hình thức bảo hộ tài chính cung cấp khoản chi trả tiền tệ trong trường hợp xảy ra một sự kiện bất lợi.
Nghĩa phổ thông:
Bảo hiểm
Ví dụ
They bought extra cover to protect their new car from theft.
Họ đã mua thêm bảo hiểm để bảo vệ chiếc xe mới khỏi bị trộm cắp.
Xem thêm
covernoun(SONG)
B2
[ Countable ]
A new version of a song that another artist originally performed or recorded
Một phiên bản mới của một bài hát mà một nghệ sĩ khác đã trình bày hoặc thu âm ban đầu.
Nghĩa phổ thông:
Bản cover
Ví dụ
The band performed a surprising cover of a classic rock song during their concert.
Ban nhạc đã trình diễn một bản cover đầy bất ngờ của một ca khúc rock kinh điển trong buổi hòa nhạc của mình.
Xem thêm
covernoun(CRICKET)
C1
[ Uncountable ]
In cricket, a fielding position on the off side of the field, in front of the batter.
Trong môn cricket, một vị trí giữ sân ở phía off-side của sân, phía trước người đánh bóng.
Ví dụ
During the game, he shifted his weight, ready for action at cover .
Trong trận đấu, anh ấy dồn trọng tâm, sẵn sàng ứng phó tại khu vực cover.
Xem thêm
coververb(PLACE OVER)
A2
[ Transitive ]
To place something over another thing, or to lie on its top.
Đặt hoặc phủ một vật gì đó lên trên một vật khác, hoặc nằm phía trên bề mặt của vật đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ
Ví dụ
Snow will often cover the ground in winter.
Tuyết thường phủ kín mặt đất vào mùa đông.
Xem thêm
coververb(DEAL WITH)
B1
[ Transitive ]
To discuss or include something
Thảo luận hoặc bao hàm một vấn đề/nội dung nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Đề cập
Ví dụ
The workshop will cover various techniques for improving public speaking.
Buổi hội thảo sẽ đề cập đến nhiều kỹ thuật khác nhau nhằm cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.
Xem thêm
coververb(REPORT)
C1
[ Transitive ]
To tell information about a specific important happening
Đưa tin hoặc tường thuật thông tin về một sự kiện quan trọng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đưa tin
Ví dụ
Senior correspondents were assigned to cover the international science conference.
Các phóng viên cao cấp được phân công đưa tin về hội nghị khoa học quốc tế.
Xem thêm
coververb(PROTECT)
C1
[ Transitive ]
To protect someone with insurance against losing things, getting hurt, or having things stolen.
Bảo vệ một người nào đó bằng bảo hiểm trước các rủi ro như mất mát tài sản, bị thương tật, hoặc bị trộm cắp.
Nghĩa phổ thông:
Bảo hiểm cho
Ví dụ
The extended warranty explicitly states it does not cover issues resulting from misuse.
Bảo hành mở rộng ghi rõ không bảo hành các sự cố phát sinh do sử dụng sai cách.
Xem thêm
coververb(TRAVEL)
B2
[ Transitive ]
To travel a particular distance
Đi qua một quãng đường hoặc khoảng cách cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đi được
Ví dụ
The train can cover great distances quickly.
Tàu hỏa có thể di chuyển những quãng đường rất xa nhanh chóng.
Xem thêm
coververb(BE/GIVE ENOUGH)
C1
[ Transitive ]
To provide the money needed for something
Cung cấp hoặc trang trải số tiền cần thiết cho một mục đích hoặc sự việc cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Trang trải
Ví dụ
The student loan was just enough to cover tuition fees.
Khoản vay sinh viên chỉ vừa đủ để đóng học phí.
Xem thêm
coververb(GIVE PROTECTION)
C1
[ Transitive ]
To be in a position to watch and protect a place.
Đảm nhiệm một vị trí để giám sát và bảo vệ một khu vực.
Nghĩa phổ thông:
Canh gác
Ví dụ
From the rooftop, the snipers could cover the entire street below.
Từ trên mái nhà, các tay bắn tỉa có thể bao quát toàn bộ con phố bên dưới.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To aim a gun at someone, or fire a weapon, to prevent them from attacking or getting away, or to keep another person safe.
Hành động chĩa súng vào đối tượng, hoặc khai hỏa vũ khí, nhằm mục đích ngăn chặn đối tượng tấn công hoặc tẩu thoát, hoặc để bảo vệ an toàn cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Yểm trợ
Ví dụ
One soldier would cover the perimeter while the other two entered the building.
Một binh sĩ sẽ yểm trợ vòng ngoài trong khi hai người còn lại tiến vào tòa nhà.
Xem thêm
coververb(SPORTS)
C1
[ Transitive ]
To stop an opponent from getting the ball by staying very near them
Hành động áp sát và theo kèm chặt chẽ một đối thủ trên sân nhằm ngăn cản họ tiếp cận hoặc kiểm soát bóng.
Nghĩa phổ thông:
Theo kèm
Ví dụ
The coach instructed the team to closely cover anyone near the basket.
Huấn luyện viên chỉ thị đội phải kèm sát bất kỳ ai ở gần rổ.
Xem thêm
coververb(DO SOMEONE'S JOB)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To do another person's job when they are not there
Thực hiện công việc của người khác trong thời gian họ vắng mặt.
Nghĩa phổ thông:
Làm thay
Ví dụ
Could you cover the reception desk while i step out for a few minutes?
Bạn có thể trực quầy lễ tân trong khi tôi đi ra ngoài một lát không?
Xem thêm
coververb(RECORD)
B2
[ Transitive ]
To record a song that another person has already recorded.
Ghi âm lại một ca khúc đã được nghệ sĩ khác trình bày và thu âm trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Hát lại
Ví dụ
The rising pop star announced plans to cover an old jazz standard.
Ngôi sao nhạc pop đang lên đã công bố kế hoạch hát lại một bản nhạc jazz kinh điển lâu đời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


